Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "mưa lớn" (1)

mưa lớn
Tiếng Anh Danh từheavy rain
Từ vựng của tôi
Tại Bắc Kinh, mưa lớn buộc hơn 100.000 người phải sơ tán.
In Beijing, heavy rain forced over 100,000 people to evacuate.

swap_horiz Từ liên quan "mưa lớn" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "mưa lớn" (6)

chiều này có thể sẽ có mưa lớn
It looks like it will rain heavily in the afternoon
Trận mưa lớn gây sạt lở đất.
The heavy rain caused a landslide.
Trận mưa lớn đã phá hỏng buổi dã ngoại của chúng tôi.
The heavy rain ruined our picnic.
Mặt đường trơn trượt sau cơn mưa lớn.
The road surface was slippery after the heavy rain.
Tại Bắc Kinh, mưa lớn buộc hơn 100.000 người phải sơ tán.
In Beijing, heavy rain forced over 100,000 people to evacuate.
Mưa lớn khiến nhà thờ ngập trong nước suốt một tháng qua.
Heavy rain caused the church to be submerged in water for the past month.